Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

breaking up

Nghĩa thường dùng

chia tay, kết thúc mối quan hệ tình cảm cụm từ

“Breaking up with a romantic partner via text isn't OK, she said.”Cô ấy nói rằng chia tay bạn tình qua tin nhắn là không nên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • chia tay, kết thúc mối quan hệ tình cảm
    • break up with someone: chia tay với ai đó
    • break up over text: chia tay qua tin nhắn
    • break up after years together: chia tay sau nhiều năm bên nhau
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...