breaking up
Nghĩa thường dùng
“Breaking up with a romantic partner via text isn't OK, she said.”Cô ấy nói rằng chia tay bạn tình qua tin nhắn là không nên.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- chia tay, kết thúc mối quan hệ tình cảm
- break up with someone: chia tay với ai đó
- break up over text: chia tay qua tin nhắn
- break up after years together: chia tay sau nhiều năm bên nhau