Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

separate

/'seprit/ GREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1892

Nghĩa thường dùng

tách rời động từ

“Please separate the papers.”Xin hãy tách rời các giấy tờ.

Đồng nghĩa dividedetachsplitisolate
Trái nghĩa joinunitecombine
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

separate

/'seprit/

tính từ

  • riêng rẽ, rời, không dính với nhau
    • the two questions are essentially separate: về căn bản, hai vấn đề đó không dính với nhau
    • separate estate: của riêng (của đàn bà có chồng)
    • separate maintenance: tiền cấp cho vợ (sau khi đã thoả thuận không ở với nhau nữa)

danh từ

  • vặt rời
  • bản in rời (bài trích ở báo...)
  • quần lẻ, áo lẻ (của đàn bà)

động từ

  • làm rời ra, phân ra, chia ra
    • to separate something into parts: chia vật gì ra làm nhiều phần
  • tách ra, gạn ra...
    • to separate the milk: gạn kem ở sữa ra
  • phân đôi, chia đôi
    • this range of mountain separates the two countries: dãy núi này chia đôi hai nước
  • chia tay, rời
    • to separate from somebody: chia tay ai
  • phân tán, đi mỗi người một ngả
Định nghĩa tiếng Anh

n. a garment that can be purchased separately and worn in combinations with other garments v. act as a barrier between; stand between v. force, take, or pull apart v. divide into components or constituents

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...