Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

briefing

/'bri:fiɳ/ Collins ★★ phổ biến #6475

Nghĩa thường dùng

cuộc họp ngắn danh từ

“The team had a briefing before the presentation.”Nhóm đã có một cuộc họp ngắn trước buổi thuyết trình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

briefing

/'bri:fiɳ/

danh từ

  • (quân sự) chỉ thị, lời chỉ dẫn (về chiến thuật...)
  • sự chỉ dẫn tường tận
Định nghĩa tiếng Anh

n. detailed instructions, as for a military operation

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...