brine
/brain/ phổ biến #16183
Nghĩa thường dùng
dung dịch muối dùng để bảo quản thực phẩm
danh từ
“The fish was soaked in brine before cooking.”Cá đã được ngâm trong dung dịch muối trước khi nấu.
Biến thể từ
brines số nhiều
brining hiện tại phân từ
brined quá khứ
brines ngôi 3 số ít
brined quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
brine
/brain/
danh từ
- nước biển, nước mặn, nước muối
- biển
- (thơ ca) nước mắt
ngoại động từ
- ngâm vào nước muối; muối (cái gì)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a strong solution of salt and water used for pickling v. soak in brine