broach
/broutʃ/ GRE phổ biến #15430
“broaching” là hiện tại phân từ của broach — đang hiển thị từ gốc:
Biến thể từ
broached quá khứ phân từ
broached quá khứ
broaching hiện tại phân từ
broaches ngôi 3 số ít
broaches số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
broach
/broutʃ/
danh từ
- cái xiên (để nướng thịt)
- chỏm nhọn nhà thờ
- (kỹ thuật) mũi doa, dao doa, dao chuốt, dao khoét lỗ
ngoại động từ
- đục lỗ, khoan
- mở (thùng để lấy rượu...), khui (một kiện bông, một hòm thực phẩm...)
- bắt đầu (cuộc thảo luận...); đề cập (một vấn đề...)
- (kỹ thuật) doa, chuốt
- (ngành mỏ) bắt đầu khai
- (hàng hải) quay (thuyền) về phía sóng và gió
Định nghĩa tiếng Anh
v. bring up a topic for discussion