Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

business owner

Nghĩa thường dùng

người sở hữu doanh nghiệp danh từ

“The business owner decided to expand his company.”Người sở hữu doanh nghiệp đã quyết định mở rộng công ty của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • người sở hữu doanh nghiệp
    • small business owner: người sở hữu doanh nghiệp nhỏ
    • business owner association: hiệp hội người sở hữu doanh nghiệp
  • người quản lý một công ty
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...