Entrepreneur
/.ɒntrәprә'nә:/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4279
Nghĩa thường dùng
doanh nhân
danh từ
“She is a successful entrepreneur with several businesses.”Cô ấy là một doanh nhân thành công với nhiều doanh nghiệp.
Biến thể từ
entrepreneurs số nhiều
Đồng nghĩa
businesspersonfounderinnovator
Trái nghĩa
employeebureaucrat
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Entrepreneur
//
- (Econ) Chủ doanh nghiệp.+ Một nhân tố tổ chức trong một quá trình sản xuất. Chủ doanh nghiệp chịu trách nhiệm về các quyết định kinh tế như sản xuất cái gì, sản xuất bao nhiêu và phương pháp sản xuất nào được áp dụng.
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone who organizes a business venture and assumes the risk for it