Từ điển Anh–Việt

111.754 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Entrepreneur

/.ɒntrәprә'nә:/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4279

Nghĩa thường dùng

doanh nhân danh từ

“She is a successful entrepreneur with several businesses.”Cô ấy là một doanh nhân thành công với nhiều doanh nghiệp.

Biến thể từ entrepreneurs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Entrepreneur

//

  • (Econ) Chủ doanh nghiệp.+ Một nhân tố tổ chức trong một quá trình sản xuất. Chủ doanh nghiệp chịu trách nhiệm về các quyết định kinh tế như sản xuất cái gì, sản xuất bao nhiêu và phương pháp sản xuất nào được áp dụng.
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who organizes a business venture and assumes the risk for it

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...