Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bye for now

Nghĩa thường dùng

tạm biệt (lời chào tạm biệt thân mật, thường dùng khi hẹn gặp lại) cụm từ

“Bye for now, I'll call you tomorrow.”Tạm biệt nhé, tôi sẽ gọi cho bạn vào ngày mai.

Trái nghĩa hellohi
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • tạm biệt (lời chào tạm biệt thân mật, thường dùng khi hẹn gặp lại)
  • tạm biệt nhé (dùng để kết thúc cuộc trò chuyện)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...