Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hello

/hə'lou/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2238

Nghĩa thường dùng

Xin chào thán từ

“Hello, how are you?”Chào, bạn khoẻ không?

Biến thể từ hellos số nhiều
Đồng nghĩa greetingsalutationhihey
Trái nghĩa goodbyefarewell
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hello

/hə'lou/

thán từ

  • chào anh!, chào chị!
  • này, này
  • ô này! (tỏ ý ngạc nhiên)

danh từ

  • tiếng chào
  • tiếng gọi "này, này" !
  • tiếng kêu ô này "! (tỏ ý ngạc nhiên)

nội động từ

  • chào
  • gọi "này, này"
  • kêu "ô này" (tỏ ý ngạc nhiên)
Định nghĩa tiếng Anh

n. an expression of greeting

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...