Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hi

/hai/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2072

Nghĩa thường dùng

Chào (thân mật) thán từ

“Hi, my name is John.”Chào, tôi tên là John.

Đồng nghĩa hellogreetingshey
Trái nghĩa goodbyebye
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hi

/hai/

thán từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) này!, ê! (gọi, chào)
Định nghĩa tiếng Anh

n an expression of greeting n a state in the United States in the central Pacific on the Hawaiian Islands

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...