hi
/hai/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2072
Nghĩa thường dùng
Chào (thân mật)
thán từ
“Hi, my name is John.”Chào, tôi tên là John.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hi
/hai/
thán từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) này!, ê! (gọi, chào)
Định nghĩa tiếng Anh
n an expression of greeting n a state in the United States in the central Pacific on the Hawaiian Islands