cafe
/'kæfei/ IELTSCollins ★★ phổ biến #5837
Nghĩa thường dùng
quán cà phê
danh từ
“We met at the cafe for lunch.”Chúng tôi gặp nhau tại quán cà phê để ăn trưa.
Biến thể từ
cafes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cafe
/'kæfei/
danh từ
- tiệm cà phê
- quán ăn
- cafe chantant: quán ăn có trò giải trí và nhạc
- tiệm rượu
- hộp đêm
- cà phê
Định nghĩa tiếng Anh
n. a small restaurant where drinks and snacks are sold