Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

calibrate

/'kælibreit/ GRE phổ biến #14027

Nghĩa thường dùng

hiệu chỉnh (thiết bị đo lường) động từ

“Technicians calibrate the machines every quarter.”Kỹ thuật viên hiệu chỉnh máy mỗi quý.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

calibrate

/'kælibreit/

ngoại động từ

  • định cỡ, xác định đường kính (nòng súng, ống...)
  • kiểm tra cỡ trước khi chia độ (ống đo nhiệt...)
Định nghĩa tiếng Anh

v. make fine adjustments or divide into marked intervals for optimal measuring v. mark (the scale of a measuring instrument) so that it can be read in the desired units v. measure the caliber of

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...