callous
/'kæləs/
tính từ
- thành chai; có chai (ở tay, chân)
- (nghĩa bóng) nhẫn tâm
Biến thể từ
callousing hiện tại phân từ
calloused quá khứ
callouses ngôi 3 số ít
calloused quá khứ phân từ
Định nghĩa tiếng Anh
v. make insensitive or callous; deaden feelings or morals\ns. emotionally hardened