camel
/'kæməl/ TOEFLCollins ★ phổ biến #6953
Nghĩa thường dùng
lạc đà
danh từ
“The camel is known as the ship of the desert.”Lạc đà được biết đến như con tàu của sa mạc.
Biến thể từ
camels số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
camel
/'kæməl/
danh từ
- lạc đà
- arabian camel: lạc đà một bướu
- bactrian camel: lạc đà hai bướu
- (kinh thánh) điều khó tin; điều khó chịu đựng được
thành ngữ
- it is the last straw that breaks the camel's back
- (tục ngữ) già néo đứt dây
Định nghĩa tiếng Anh
n. cud-chewing mammal used as a draft or saddle animal in desert regions