Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

camel

/'kæməl/ TOEFLCollins ★ phổ biến #6953

Nghĩa thường dùng

lạc đà danh từ

“The camel is known as the ship of the desert.”Lạc đà được biết đến như con tàu của sa mạc.

Biến thể từ camels số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

camel

/'kæməl/

danh từ

  • lạc đà
    • arabian camel: lạc đà một bướu
    • bactrian camel: lạc đà hai bướu
  • (kinh thánh) điều khó tin; điều khó chịu đựng được

thành ngữ

  1. it is the last straw that breaks the camel's back
    • (tục ngữ) già néo đứt dây
Định nghĩa tiếng Anh

n. cud-chewing mammal used as a draft or saddle animal in desert regions

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...