Từ điển Anh–Việt

112.123 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

camper

/'kæmpә/ Collins ★ phổ biến #9182
Biến thể từ campers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

camper

//

* danh từ
  • người cắm trại
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone living temporarily in a tent or lodge for recreation n. a recreational vehicle equipped for camping out while traveling

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...