Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

canonical

/kə'nɔnikəl/ GRE phổ biến #14227

Nghĩa thường dùng

theo mẫu mực, tiêu chuẩn tính từ

“The canonical text of the theory is widely studied.”Văn bản tiêu chuẩn của lý thuyết này được nghiên cứu rộng rãi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

canonical

/kə'nɔnikəl/

tính từ

  • hợp với kinh điển; hợp với quy tắc tiêu chuẩn
  • hợp với quy tắc giáo hội, tuân theo quy tắc giáo hội
  • (thuộc) giáo sĩ
    • canonical dress: quần áo của giáo sĩ
  • (âm nhạc) dưới hình thức canông
Định nghĩa tiếng Anh

a appearing in a biblical canon a of or relating to or required by canon law s reduced to the simplest and most significant form possible without loss of generality s conforming to orthodox or recognized rules

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...