cantankerous
/kən'tæɳkərəs/ GRE phổ biến #23375
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cantankerous
/kən'tæɳkərəs/
tính từ
- khó tính, hay gắt gỏng
- hay gây gỗ, thích cãi nhau
Định nghĩa tiếng Anh
s. having a difficult and contrary disposition