Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

canvass

/'kænvəs/ GRECollins ★ phổ biến #31497

Nghĩa thường dùng

thảo luận hoặc khảo sát ý kiến động từ

“The team canvassed the community for their opinions on the new policy.”Nhóm đã khảo sát cộng đồng về ý kiến của họ về chính sách mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

canvass

/'kænvəs/

danh từ

  • cuộc bàn cãi, cuộc thảo luận
  • cuộc vận động bầu cử, cuộc vận động bỏ phiếu

động từ

  • bàn cãi, tranh cãi, thảo luận tỉ mỉ; nghiên cứu tỉ mỉ (một vấn đề)
  • vận động bầu cử; vận động bỏ phiếu (cho ai)
  • đi chào hàng
Định nghĩa tiếng Anh

v. solicit votes from potential voters in an electoral campaign v. solicit votes from potential voters in an electoral campaign

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...