capitalist
/'kæpitəlist/ Collins ★★ phổ biến #7856
Nghĩa thường dùng
người sở hữu tư bản, doanh nhân
danh từ
“The capitalist invested in new technology.”Nhà tư bản đã đầu tư vào công nghệ mới.
Biến thể từ
capitalists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
capitalist
/'kæpitəlist/
danh từ
- nhà tư bản
thành ngữ
- cockroach capitalist
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà tư bản nhỏ, tiểu chủ
tính từ: (capitalistic)
/,kæpitə'listik/- tư bản, tư bản chủ nghĩa
Định nghĩa tiếng Anh
n. a conservative advocate of capitalism n. a person who invests capital in a business (especially a large business) a. of or relating to capitalism or capitalists