Từ điển Anh–Việt

112.320 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

caravan

/,kærə'væn/ Collins ★ phổ biến #10211

Nghĩa thường dùng

nhà lưu động (xe moóc để ở) danh từ

“They toured the countryside in a caravan for two weeks.”Họ đi ngắm vùng quê bằng nhà lưu động suốt hai tuần.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

caravan

/,kærə'væn/

danh từ

  • đoàn bộ hành, đoàn người đi buôn (tập họp nhau để vượt xa mạc hoặc các vùng nguy hiểm); đoàn người hành hương
  • xe lớn, xe moóc (dùng làm nơi ở), nhà lưu động
  • xe tải lớn có mui

nội động từ

  • đi chơi bằng nhà lưu động
  • định cư ở khu vực nhà lưu động
Định nghĩa tiếng Anh

n. a procession (of wagons or mules or camels) traveling together in single file v. travel in a caravan

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...