Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carcinoma

/,kɑ:si'noumətə/ phổ biến #14173

Nghĩa thường dùng

ung thư biểu bì danh từ

“The doctor diagnosed her with carcinoma after the biopsy results came back.”Bác sĩ chẩn đoán cô ấy mắc ung thư biểu bì sau khi kết quả sinh thiết trở về.

Biến thể từ carcinomas số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

carcinoma

/,kɑ:si'noumətə/

(bất qui tắc) danh từ, số nhiều carcinomata

  • (y học) ung thư biểu bì
Định nghĩa tiếng Anh

n. any malignant tumor derived from epithelial tissue; one of the four major types of cancer

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...