carver
/'kɑ:və/ TOEFL phổ biến #13713
Biến thể từ
carvers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
carver
/'kɑ:və/
danh từ
- thợ chạm, thợ khắc
- người lạng thịt
- dao lạng thịt; (số nhiều) bộ đồ lạng (thịt...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. United States botanist and agricultural chemist who developed many uses for peanuts and soy beans and sweet potatoes (1864-1943)