Từ điển Anh–Việt

112.474 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

casualty

/'kæʤjuəlti/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #4230

Nghĩa thường dùng

người thương vong (chết hoặc bị thương) danh từ

“Emergency teams worked through the night to help the casualties.”Các đội cứu hộ làm việc suốt đêm để giúp những người thương vong.

Biến thể từ casualties số nhiều
Đồng nghĩa victimfatalitylosswounded
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

casualty

/'kæʤjuəlti/

danh từ

  • tai hoạ, tai biến; tai nạn
  • (số nhiều) (quân sự) số thương vong, số người chết, số người bị thương, số người mất tích
    • the enemy suffered heavy casualties: quân địch bị thương vong nặng nề
  • người chết, người bị thương, nạn nhân (chiến tranh, tai nạn...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone injured or killed or captured or missing in a military engagement n. someone injured or killed in an accident n. a decrease of military personnel or equipment

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...