Từ điển Anh–Việt

112.474 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

victim

/'viktim/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1063

Nghĩa thường dùng

nạn nhân danh từ

“The victim reported the crime to the police.”Nạn nhân đã báo cáo vụ án cho cảnh sát.

Biến thể từ victims số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

victim

/'viktim/

danh từ

  • vật bị hy sinh, người bị chết vì, nạn nhân
    • to fall a victim to disease: bị chết bệnh
    • the victim of circumstances: nạn nhân của hoàn cảnh
    • the victim of one's own ambition: là nạn nhân của tham vọng của chính mình
  • người bị lừa
    • the victim of dishonest companions: người bị bạn gian xảo lừa dối
  • (từ cổ,nghĩa cổ) vật tế
Định nghĩa tiếng Anh

n. an unfortunate person who suffers from some adverse circumstance n. a person who is tricked or swindled

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...