wounded
/'wu:ndid/ Oxford 3000 phổ biến #5376
Nghĩa thường dùng
bị thương (do vũ khí/trong giao tranh)
tính từ
“Field hospitals were set up to treat the wounded.”Các bệnh viện dã chiến được lập ra để chữa trị cho những người bị thương.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
wounded
/'wu:ndid/
tính từ
- bị thương
- bị tổn thương, bị xúc phạm
danh từ
- the wounded những người bị thương
Định nghĩa tiếng Anh
n. people who are wounded