Từ điển Anh–Việt

112.474 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wounded

/'wu:ndid/ Oxford 3000 phổ biến #5376

Nghĩa thường dùng

bị thương (do vũ khí/trong giao tranh) tính từ

“Field hospitals were set up to treat the wounded.”Các bệnh viện dã chiến được lập ra để chữa trị cho những người bị thương.

Đồng nghĩa injuredhurtdamagedgashed
Trái nghĩa unhurthealedhealthy
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

wounded

/'wu:ndid/

tính từ

  • bị thương
  • bị tổn thương, bị xúc phạm

danh từ

  • the wounded những người bị thương
Định nghĩa tiếng Anh

n. people who are wounded

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...