Từ điển Anh–Việt

112.473 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catalogue

/'kætəlɔg/ IELTSCollins ★★ phổ biến #6793

Nghĩa thường dùng

danh mục danh từ

“I looked at the catalogue for new books.”Tôi đã xem danh mục sách mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

catalogue

/'kætəlɔg/

danh từ

  • bản liệt kê mục lục

ngoại động từ

  • kẻ thành mục lục
  • chia thành loại
  • ghi vào mục lục
Định nghĩa tiếng Anh

v. make an itemized list or catalog of; classify v. make a catalogue, compile a catalogue

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...