catalytic
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
catalytic
/,kætə'litik/
tính từ
- (hoá học) xúc tác
- catalytic process: phương pháp xúc tác
Định nghĩa tiếng Anh
a. relating to or causing or involving catalysis
Từ điển Anh–Việt
112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. relating to or causing or involving catalysis
Đang tải...