Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cemetery

/'semitri/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #4589

Nghĩa thường dùng

nghĩa trang danh từ

“We visited the cemetery to pay our respects.”Chúng tôi đã đến nghĩa trang để bày tỏ lòng kính trọng.

Biến thể từ cemeteries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cemetery

/'semitri/

danh từ

  • nghĩa trang, nghĩa địa
Định nghĩa tiếng Anh

n. a tract of land used for burials

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...