championship
/'tʃæmpjənʃip/ TOEFLGRECollins ★★★★ phổ biến #2326
Nghĩa thường dùng
giải vô địch
danh từ
“The championship game was very exciting.”Trận đấu giải vô địch rất thú vị.
Biến thể từ
championships số nhiều
Đồng nghĩa
titletournamentcompetitioncontest
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
championship
/'tʃæmpjənʃip/
danh từ
- chức vô địch; danh hiệu quán quân
- to win a world swimming championship: đoạt chức vô địch bơi lội thế giới
- sự bảo vệ, sự bênh vực, sự đấu tranh cho
Định nghĩa tiếng Anh
n. the status of being a champion n. a competition at which a champion is chosen