Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

championship

/'tʃæmpjənʃip/ TOEFLGRECollins ★★★★ phổ biến #2326

Nghĩa thường dùng

giải vô địch danh từ

“The championship game was very exciting.”Trận đấu giải vô địch rất thú vị.

Biến thể từ championships số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

championship

/'tʃæmpjənʃip/

danh từ

  • chức vô địch; danh hiệu quán quân
    • to win a world swimming championship: đoạt chức vô địch bơi lội thế giới
  • sự bảo vệ, sự bênh vực, sự đấu tranh cho
Định nghĩa tiếng Anh

n. the status of being a champion n. a competition at which a champion is chosen

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...