Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

changemakers

Nghĩa thường dùng

người tạo ra sự thay đổi tích cực trong xã hội danh từ

“Many young changemakers are leading initiatives to combat climate change.”Nhiều người trẻ tạo ra sự thay đổi đang dẫn dắt các sáng kiến để chống lại biến đổi khí hậu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • người tạo ra sự thay đổi tích cực trong xã hội
    • social changemakers: người tạo ra sự thay đổi xã hội
    • youth changemakers: người trẻ tạo ra sự thay đổi
  • người có ảnh hưởng đến sự thay đổi trong cộng đồng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...