changemakers
Nghĩa thường dùng
người tạo ra sự thay đổi tích cực trong xã hội
danh từ
“Many young changemakers are leading initiatives to combat climate change.”Nhiều người trẻ tạo ra sự thay đổi đang dẫn dắt các sáng kiến để chống lại biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩa
change agentactivistreformerinnovator
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- người tạo ra sự thay đổi tích cực trong xã hội
- social changemakers: người tạo ra sự thay đổi xã hội
- youth changemakers: người trẻ tạo ra sự thay đổi
- người có ảnh hưởng đến sự thay đổi trong cộng đồng