Từ điển Anh–Việt

111.768 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chaperon

/'ʃæpəroun/ phổ biến #28800
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

chaperon

/'ʃæpəroun/

danh từ

  • bà đi kèm (đi kèm các cô gái ở cuộc dạ hội)

ngoại động từ

  • đi kèm (các cô gái)
Định nghĩa tiếng Anh

n. one who accompanies and supervises a young woman or gatherings of young people

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...