character
//
- (đại số) đặc trưng, đặc tính; đặc số; (máy tính) dấu chữ
- conjugate c. (đại số) đặc trưng liên hợp
- group c. đặc trưng nhóm
- irreducible c. tính chất không khả quy
- non-principal c. tính không chính
- perforator c. số và dấu hiệu trên phím máy đục lỗ
- principal c. đặc trưng chính
Biến thể từ
characters số nhiều
charactering hiện tại phân từ
charactered quá khứ
characters ngôi 3 số ít
charactered quá khứ phân từ
Đồng nghĩa
personalitynaturetemperament
Định nghĩa tiếng Anh
n. the inherent complex of attributes that determines a persons moral and ethical actions and reactions\nn. an actor's portrayal of someone in a play\nn. a person of a specified kind (usually with many eccentricities)\nn. good repute