Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

personality

/.pә:sә'næliti/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2076

Nghĩa thường dùng

tính cách danh từ

“Her personality makes her a great leader.”Tính cách của cô ấy khiến cô trở thành một nhà lãnh đạo tuyệt vời.

Biến thể từ personalities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

personality

//

* danh từ
  • nhân cách, tính cách
  • nhân phẩm; cá tính; lịch thiệp
  • tính chất là người
  • nhân vật, người nổi tiếng (nhất là trong giới văn nghệ, giới thể thao)
  • sự chỉ trích cá nhân; những lời chỉ trích cá nhân
  • động sản
Định nghĩa tiếng Anh

n. the complex of all the attributes--behavioral, temperamental, emotional and mental--that characterize a unique individual n. a person of considerable prominence

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...