Từ điển Anh–Việt

112.202 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

characterize

/'kæriktəraiz/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #2859

Nghĩa thường dùng

mô tả đặc điểm, định tính động từ

“Analysts characterize the market as highly competitive.”Các nhà phân tích mô tả thị trường là cạnh tranh gay gắt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

characterize

/'kæriktəraiz/

ngoại động từ

  • biểu thị đặc điểm, mô tả đặc điểm; định rõ đặc điểm
    • he is characterized his carefulness: đặc điểm của anh ta là tính thận trọng
Định nghĩa tiếng Anh

v. be characteristic of

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...