characterize
Nghĩa thường dùng
“Analysts characterize the market as highly competitive.”Các nhà phân tích mô tả thị trường là cạnh tranh gay gắt.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
characterize
/'kæriktəraiz/
ngoại động từ
- biểu thị đặc điểm, mô tả đặc điểm; định rõ đặc điểm
- he is characterized his carefulness: đặc điểm của anh ta là tính thận trọng
Định nghĩa tiếng Anh
v. be characteristic of