Từ điển Anh–Việt

109,018 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #3246

distinguish

/dis'tiɳgwiʃ/

ngoại động từ

  • phân biệt
    • to distinguish one thing from another: phân biệt vật này với vật khác
  • nghe ra, nhận ra
    • to distinguish someone among the crowd: nhận ra ai giữa đám đông
  • (: into) chia thành, xếp thành (loại...)
    • to distinguish men into classes: chia con người ra thành gia cấp
    • to distinguish oneself: tự làm nổi bật, làm cho người ta chú ý

nội động từ

  • (: between) phân biệt, nhận định sự khác nhau (giữa...)
Định nghĩa tiếng Anh

v. mark as different\nv. be a distinctive feature, attribute, or trait; sometimes in a very positive sense

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...