describe
/dis'kraib/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #568
Nghĩa thường dùng
miêu tả
động từ
“Describe your hometown in detail.”Miêu tả quê hương của bạn chi tiết.
Biến thể từ
described quá khứ phân từ
described quá khứ
describes ngôi 3 số ít
describing hiện tại phân từ
Trái nghĩa
misrepresent
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
describe
/dis'kraib/
ngoại động từ
- tả, diễn tả, mô tả, miêu tả
- vạch, vẽ
- to describe a circle with a pair of compasses: vạch một vòng tròn bằng com-pa
- cho là, coi là; định rõ tính chất
- he described hinself as a doctor: nó tự xưng là bác sĩ
Định nghĩa tiếng Anh
v. give a description of