Từ điển Anh–Việt

112.216 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

define

/di'fain/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1210

Nghĩa thường dùng

định nghĩa, xác định rõ động từ

“Let me define what I mean by success.”Hãy để tôi định nghĩa thành công mà tôi đang nói đến.

Đồng nghĩa clarifyspecify
Trái nghĩa confuseobscure
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

define

/di'fain/

ngoại động từ

  • định nghĩa (một từ...)
  • định rõ, vạch rõ (hình dạng, ranh giới...)
    • to define the right for someone: định rõ quyền hạn cho ai
    • to define the boundary between two countries: định rõ ranh giới hai nước
  • xác định đặc điểm, chỉ rõ tính chất
Định nghĩa tiếng Anh

v. give a definition for the meaning of a word v. determine the nature of v. show the form or outline of

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...