Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chargeable

/'tʃɑ:dʤəbl/

Nghĩa thường dùng

tính từ: lấy vào, ăn vào, tính vào tính từ

“The service is chargeable after the first hour.”Dịch vụ sẽ tính phí sau giờ đầu tiên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

chargeable

/'tʃɑ:dʤəbl/

tính từ

  • lấy vào, ăn vào, tính vào
    • sum chargeable to a reserve: món tiền lấy vào khoảng dự trữ
    • this is chargeable to the account of...: món này tính vào khoản...
  • phải chịu, phải chịu phí tổn; phải nuôi nấng
    • repairs chargeable on the owner: tiền sửa do chủ phải chịu
  • bắt phải chịu (một thứ thuế)
  • có thể bắt tội, có thể buộc tội; có thể tố cáo được
Định nghĩa tiếng Anh

s. liable to be accused, or cause for such liability

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...