check-in
Nghĩa thường dùng
“I go to the check-in desk when I arrive at the hotel.”Tôi đến quầy nhận phòng khi tôi đến khách sạn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
check-in
//
* danh từ- sự đăng ký ở khách sạn, sự đăng ký đi máy bay
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of reporting your presence (as at an airport or a hotel)