Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

check-in

/ˈtʃɛk.ɪn/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

làm thủ tục (nhận phòng, lên máy bay) danh từ

“I go to the check-in desk when I arrive at the hotel.”Tôi đến quầy nhận phòng khi tôi đến khách sạn.

Biến thể từ check-ins số nhiều
Đồng nghĩa registrationarrival
Trái nghĩa check-outdeparture
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

check-in

//

* danh từ
  • sự đăng ký ở khách sạn, sự đăng ký đi máy bay
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of reporting your presence (as at an airport or a hotel)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...