Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chef

/ʃef/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #3164

Nghĩa thường dùng

đầu bếp danh từ

“The chef prepared a delicious meal.”Đầu bếp đã chuẩn bị một bữa ăn ngon.

Biến thể từ chefs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

chef

/ʃef/

danh từ

  • đầu bếp
Định nghĩa tiếng Anh

n. a professional cook

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...