chieftain
/'tʃi:ftən/ phổ biến #17442
Biến thể từ
chieftains số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
chieftain
/'tʃi:ftən/
danh từ
- thủ lĩnh, đầu đảng; đầu sỏ
- tù trưởng
Định nghĩa tiếng Anh
n the leader of a group of people n the head of a tribe or clan