child care
Nghĩa thường dùng
việc chăm sóc trẻ em (thường là trong thời gian cha mẹ đi làm)
danh từ
“Many working parents need affordable child care.”Nhiều bậc cha mẹ đi làm cần dịch vụ chăm sóc trẻ em với chi phí hợp lý.
Đồng nghĩa
daycarenurserychildmindingbabysitting
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- việc chăm sóc trẻ em (thường là trong thời gian cha mẹ đi làm)
- child care center: trung tâm chăm sóc trẻ em
- child care provider: người cung cấp dịch vụ chăm sóc trẻ
- child care costs: chi phí chăm sóc trẻ em
- dịch vụ trông trẻ