Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

child care

Nghĩa thường dùng

việc chăm sóc trẻ em (thường là trong thời gian cha mẹ đi làm) danh từ

“Many working parents need affordable child care.”Nhiều bậc cha mẹ đi làm cần dịch vụ chăm sóc trẻ em với chi phí hợp lý.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • việc chăm sóc trẻ em (thường là trong thời gian cha mẹ đi làm)
    • child care center: trung tâm chăm sóc trẻ em
    • child care provider: người cung cấp dịch vụ chăm sóc trẻ
    • child care costs: chi phí chăm sóc trẻ em
  • dịch vụ trông trẻ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...