Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

daycare

/ˈdeɪˌkɛr/

Nghĩa thường dùng

nơi giữ trẻ danh từ

“The new corporate daycare can accommodate up to forty”Nhà giữ trẻ mới của công ty có thể tiếp nhận lên đến bốn mươi trẻ em.

Biến thể từ daycares số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • nơi giữ trẻ
  • dịch vụ chăm sóc trẻ em

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...