daycare
/ˈdeɪˌkɛr/
Nghĩa thường dùng
nơi giữ trẻ
danh từ
“The new corporate daycare can accommodate up to forty”Nhà giữ trẻ mới của công ty có thể tiếp nhận lên đến bốn mươi trẻ em.
Biến thể từ
daycares số nhiều
Đồng nghĩa
childcare centernurserypreschoolcrèche
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- nơi giữ trẻ
- dịch vụ chăm sóc trẻ em