chivalrous
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
chivalrous
/'ʃivəlrəs/
tính từ
- (thơ ca) có vẻ hiệp sĩ, có phong cách hiệp sĩ; nghĩa hiệp, hào hiệp
Định nghĩa tiếng Anh
s. being attentive to women like an ideal knight
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
s. being attentive to women like an ideal knight
Đang tải...