Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chocolate

/'tʃɔkəlit/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2636

Nghĩa thường dùng

sô cô la danh từ

“She likes dark chocolate.”Cô ấy thích sô cô la đen.

Biến thể từ chocolates số nhiều
Đồng nghĩa cocoacandysweet
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

chocolate

/'tʃɔkəlit/

danh từ

  • sôcôla
  • kẹo sôcôla
  • nước sôcôla
  • màu sôcôla

tính từ

  • có màu sôcôla
Định nghĩa tiếng Anh

n. a food made from roasted ground cacao beans n. a medium brown to dark-brown color

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...