Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

candy

/'kændi/ Oxford 3000Collins ★ phổ biến #3446

Nghĩa thường dùng

kẹo danh từ

“She loves to eat candy.”Cô ấy thích ăn kẹo.

Đồng nghĩa sweetconfectiontreat
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

candy

/'kændi/

danh từ đường phèn; miếng đường phèn ((cũng) sugar gõn

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kẹo
    • candy store: cửa hàng kẹo
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) côcain

ngoại động từ

  • làm thành đường phèn
  • tẩm đường, ướp đường, ngâm đường (hoa quả...)

nội động từ

  • kết thành đường (mật ong...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a rich sweet made of flavored sugar and often combined with fruit or nuts

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...