candy
/'kændi/ Oxford 3000Collins ★ phổ biến #3446
Nghĩa thường dùng
kẹo
danh từ
“She loves to eat candy.”Cô ấy thích ăn kẹo.
Biến thể từ
candied quá khứ
candies số nhiều
candied quá khứ phân từ
candying hiện tại phân từ
candies ngôi 3 số ít
Đồng nghĩa
sweetconfectiontreat
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
candy
/'kændi/
danh từ đường phèn; miếng đường phèn ((cũng) sugar gõn
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kẹo
- candy store: cửa hàng kẹo
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) côcain
ngoại động từ
- làm thành đường phèn
- tẩm đường, ướp đường, ngâm đường (hoa quả...)
nội động từ
- kết thành đường (mật ong...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a rich sweet made of flavored sugar and often combined with fruit or nuts