circumspect
/'sə:kəmspekt/ TOEFL phổ biến #20608
Nghĩa thường dùng
thận trọng, cẩn thận xem xét mọi góc độ trước khi hành động
tính từ
“The board was circumspect about approving the overseas venture.”Hội đồng thận trọng trong việc phê duyệt dự án ở nước ngoài.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
circumspect
/'sə:kəmspekt/
tính từ
- thận trọng
Định nghĩa tiếng Anh
s. heedful of potential consequences