Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

circumspect

/'sə:kəmspekt/ TOEFL phổ biến #20608

Nghĩa thường dùng

thận trọng, cẩn thận xem xét mọi góc độ trước khi hành động tính từ

“The board was circumspect about approving the overseas venture.”Hội đồng thận trọng trong việc phê duyệt dự án ở nước ngoài.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

circumspect

/'sə:kəmspekt/

tính từ

  • thận trọng
Định nghĩa tiếng Anh

s. heedful of potential consequences

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...