Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

citron

/'sitrən/ phổ biến #33639
Biến thể từ citrons số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

citron

/'sitrən/

danh từ

  • (thực vật học) cây thanh yên
  • quả thanh yên
  • màu vỏ chanh ((cũng) citron colour)
Định nghĩa tiếng Anh

n. large lemonlike fruit with thick aromatic rind; usually preserved n. thorny evergreen small tree or shrub of India widely cultivated for its large lemonlike fruits that have thick warty rind

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...