class reunion
Nghĩa thường dùng
buổi họp mặt cựu học sinh
danh từ
“I'm looking forward to my 20-year high school class reunion next month.”Tôi đang mong chờ buổi họp mặt cựu học sinh trung học 20 năm vào tháng tới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- buổi họp mặt cựu học sinh
- attend a class reunion: tham dự buổi họp lớp
- high school class reunion: buổi họp mặt cựu học sinh trung học
- organize a class reunion: tổ chức buổi họp lớp
- buổi họp lớp