Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

class reunion

Nghĩa thường dùng

buổi họp mặt cựu học sinh danh từ

“I'm looking forward to my 20-year high school class reunion next month.”Tôi đang mong chờ buổi họp mặt cựu học sinh trung học 20 năm vào tháng tới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • buổi họp mặt cựu học sinh
    • attend a class reunion: tham dự buổi họp lớp
    • high school class reunion: buổi họp mặt cựu học sinh trung học
    • organize a class reunion: tổ chức buổi họp lớp
  • buổi họp lớp
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...