Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

classified

/'klæsifaid/ Collins ★ phổ biến #8685

“classifieds” là số nhiều của classified — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

được phân loại tính từ

“The documents are classified.”Các tài liệu được phân loại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

classified

/'klæsifaid/

tính từ

  • đã được phân loại
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chính thức được coi là mật
Định nghĩa tiếng Anh

a. arranged into classes a. official classification of information or documents; withheld from general circulation

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...